STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 18 30217 7217E 85 150 28 24 30.5 2.5 2 177.6 236.8 2.06 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 20 30219 7219E 95 170 32 27 34.5 3 2.5 226.6 309 3.06 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 21 30220 7220E 100 180 34 29 37 3 2.5 253.9 350.3 3.74 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 4 30305 7305E 25 62 17 15 18.25 1.5 1.5 46.9 48.1 0.266 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 5 30306 7306E 30 72 19 16 20.75 1.5 1.5 59 63.1 0.385 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 6 30307 7307E 35 80 21 18 22.75 2 1.5 75.3 82.6 0.515 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 7 30308 7308E 40 90 23 20 25.25 2 1.5 90.9 107.6 0.748 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 8 30309 7309E 45 100 25 22 27.25 2 1.5 108.9 129.8 0.987 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 9 30310 7310E 50 110 27 23 29.25 2.5 2 130.1 157.1 1.289 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 10 30311 7311E 55 120 29 25 31.5 2.5 2 153.3 187.6 1.635 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 11 30312 7312E 60 130 31 26 33.5 3 2.5 192.7 209.9 2.003 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 12 30313 7313E 65 140 33 28 36 3 2.5 195.9 241.7 2.44 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...