Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!
  • 30314

    30314

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 13 30314 7314E 70 150 35 30 38 3 2.5 219 271.7 2.98 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, ...
  • 30315

    30315

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 14 30315 7315E 75 160 37 31 40 3 2.5 252.8 318.8 3.586 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30316

    30316

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 15 30316 7316E 75 160 37 31 40 3 2.5 252.8 318.8 3.586 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30317

    30317

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 15 30317 7317E 85 180 41 34 44.5 4 3 304.9 388.2 4.96 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30318

    30318

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 16 30318 7318E 90 190 43 36 46.5 4 3 342 440 5.8 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, ...
  • 32207

    32207

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 5 32207 7507E 90 190 43 36 46.5 4 3 342 440 5.8 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, tuổi thọ cao...
  • 32208

    32208

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 6 32208 7508E 40 80 23 19 24.75 1.5 1.5 77.9 97.2 0.531 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 32209

    32209

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 7 32209 7509E 45 85 23 19 24.75 1.5 1.5 80.7 104 0.573 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 32210

    32210

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 8 32210 7510E 50 90 23 19 24.75 1.5 1.5 82.8 107.6 0.626 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 32211

    32211

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 9 32211 7511E 55 100 25 21 26.75 2 1.5 108 142.3 0.853 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 32212

    32212

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 10 32212 7512E 60 110 28 24 29.75 2 1.5 132.8 179.6 1.168 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 32214

    32214

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 12 32214 7514E 70 125 31 27 33.25 2 1.5 168.5 237.1 1.643 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, chống mài mòn...