Chi tiết sản phẩm
Thẻ sản phẩm
| Số hiệu bộ phận ổ trục. | Đường kính trục | Kích thước (inch) hoặc (mm) | Trọng lượng (kg) |
| d |
| (TRONG.) | (mm) | o | g | p | q | s | b | k | e | a | w | j | l | h | t | B | n |
| UCT202 | | 15 | 16 | 10 | 51 | 32 | 19 | 51 | 12 | 76 | 89 | 94 | 32 | 21 | 61 | 44,5 | 31 | 12.7 | 0,76 |
| UCT202-9 | 9/16 | | 5/8 | 25/64 | 2-1/64 | 1-1/4 | 3/4 | 2-1/64 | 15/32 | 2-63/64 | 3-1/2 | 3-11/16 | 1-1/4 | 53/64 | 2-13/32 | 1-3/4 | 1.2205 | 0,500 | 0,76 |
| UCT202-10 | 5/8 | | 5/8 | 25/64 | 2-1/64 | 1-1/4 | 3/4 | 2-1/64 | 15/32 | 2-63/64 | 3-1/2 | 3-11/16 | 1-1/4 | 53/64 | 2-13/32 | 1-3/4 | 1.2205 | 0,500 | 0,76 |
| Các kịch bản ứng dụng | Vai trò của vòng bi UCF |
| Thiết bị chế biến khoáng sản thủy lực, thiết bị đo lường điện liên quan đến dệt may, máy sấy công nghiệp, cần cẩu giàn, máy bơm điện. | Các thiết bị này đòi hỏi khả năng chịu lực cao và chức năng quay. Vòng bi UCT có thể cung cấp khả năng chịu lực ổn định và giảm ma sát, đảm bảo hoạt động bình thường của thiết bị. |
| Các bộ phận máy ép phun, máy khoan lỗ sâu, máy mài cát, máy hút ẩm, thiết bị xử lý nước thải | Các thiết bị này cần quay và di chuyển thường xuyên trong sản xuất công nghiệp. Vòng bi UCT có thể giảm ma sát, nâng cao hiệu quả và tuổi thọ của thiết bị. |
| Máy ủi, thiết bị tạo bọt, máy làm lạnh bằng khí, máy ép đáy, máy in offset | Các thiết bị này đòi hỏi sự quay và hỗ trợ chính xác trong quá trình sản xuất. Vòng bi UCT có thể cung cấp sự quay và hỗ trợ ổn định, đảm bảo tính ổn định và hiệu quả của quá trình sản xuất. |
Trước: UCT201 Kế tiếp: UCT203