Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!
  • 30211

    30211

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 12 30211 7211E 55 10 21 18 22.75 2 1.5 90.8 113.7 0.715 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30212

    30212

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 13 30212 7212E 60 110 22 19 23.75 2 1.5 103.3 130 0.905 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30213

    30213

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 14 30213 7213E 65 120 23 20 24.75 2 1.5 120.6 152.6 1.13 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30214

    30214

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 15 30214 7214E 70 125 24 21 26.25 2 1.5 132.3 173.6 1.259 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30215

    30215

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 16 30215 7215E 75 130 25 22 27.25 2 1.5 138.4 185.4 1.36 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30216

    30216

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 17 30216 7216E 80 140 26 22 28.25 2.5 2 160.4 212.8 1.68 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30217

    30217

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 18 30217 7217E 85 150 28 24 30.5 2.5 2 177.6 236.8 2.06 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30219

    30219

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 20 30219 7219E 95 170 32 27 34.5 3 2.5 226.6 309 3.06 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30220

    30220

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 21 30220 7220E 100 180 34 29 37 3 2.5 253.9 350.3 3.74 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30305

    30305

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 4 30305 7305E 25 62 17 15 18.25 1.5 1.5 46.9 48.1 0.266 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30306

    30306

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 5 30306 7306E 30 72 19 16 20.75 1.5 1.5 59 63.1 0.385 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30307

    30307

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 6 30307 7307E 35 80 21 18 22.75 2 1.5 75.3 82.6 0.515 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...