Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!
  • 30308

    30308

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 7 30308 7308E 40 90 23 20 25.25 2 1.5 90.9 107.6 0.748 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30309

    30309

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 8 30309 7309E 45 100 25 22 27.25 2 1.5 108.9 129.8 0.987 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30310

    30310

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 9 30310 7310E 50 110 27 23 29.25 2.5 2 130.1 157.1 1.289 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30311

    30311

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 10 30311 7311E 55 120 29 25 31.5 2.5 2 153.3 187.6 1.635 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30312

    30312

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 11 30312 7312E 60 130 31 26 33.5 3 2.5 192.7 209.9 2.003 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30313

    30313

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 12 30313 7313E 65 140 33 28 36 3 2.5 195.9 241.7 2.44 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30314

    30314

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 13 30314 7314E 70 150 35 30 38 3 2.5 219 271.7 2.98 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, ...
  • 30315

    30315

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 14 30315 7315E 75 160 37 31 40 3 2.5 252.8 318.8 3.586 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30316

    30316

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện tại Mã gốc d DBCT Rmin rmin 15 30316 7316E 75 160 37 31 40 3 2.5 252.8 318.8 3.586 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn…
  • 30317

    30317

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr (Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor (Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 15 30317 7317E 85 180 41 34 44.5 4 3 304.9 388.2 4.96 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn...
  • 30318

    30318

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 16 30318 7318E 90 190 43 36 46.5 4 3 342 440 5.8 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, ...
  • 32207

    32207

    STT Loại ổ trục Kích thước Tải trọng động định mức Cr(Kn) Tải trọng tĩnh định mức Cor(Kn) Trọng lượng (Kg) Mã hiện hành Mã gốc d DBCT Rmin rmin 5 32207 7507E 90 190 43 36 46.5 4 3 342 440 5.8 Kịch bản ứng dụng Thiết bị hoặc linh kiện cụ thể Mô tả chi tiết chức năng Đặc điểm chính Thiết bị nghiền Máy nghiền côn Trục chính Chịu tải trọng hướng tâm và hướng trục lớn trong quá trình nghiền, đảm bảo hoạt động ổn định của trục chính Độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, tuổi thọ cao...